Thứ Tư, 22 tháng 4, 2020
Bài 2 choukai listening
By
thelam92
19:40
Youtube version is here:
Choukai unit 2 with script
Câu 1 : 「これ」は なんですか。「それ」は なんですか。「あれ」は なんですか。
ex.
A:
これは なんですか。テレホンカードですか。
(Cái này là cái gì?Là cad điện thoại phải không?)
B:
いいえ、かぎです。
(Không phải, là chìa khóa.)
A:
へえ。
(Được rồi)
Đáp án: a
1.
A:
あれは 日本語ですか。
(Tiếng đó là tiếng Nhật phải không?)
B:
いいえ、あれは 韓国語です。
(Không, tiếng đó là tiếng Hàn.)
A:
ふーん。韓国語ですか。
(À…, là tiếng Hàn à.)
Đáp án: c
2.
A:
あれは カメラですか。
(Cái kia là máy ảnh phải không?)
B:
はい、そうです。カメラです。
(Vâng, phải. Là máy ảnh.)
A:
ふーん。
(À….)
Đáp án: a
3.
A:
これは なんですか。
(Cái này là cái gì?)
B:
チョコレートです。どうぞ。
(Là Sô-cô-la. Xin mời.)
A:
あ、どうもありがとう。
(Ah, cảm ơn.)
Đáp án: b
Câu 2 : a ですか、bですか。
ex.
A:
初めまして、中島です。これは 名刺です。どうぞ。
(Rất hân hạnh làm quen. Tôi là Nakashima.Đây là danh thiếp. Xin mời.)
B:
ありがとうござます。えーと、お名前は「なかしま」さんですか、「なかじま」さんですか。
(Cảm ơn.Uh… Bạn tên là Nakashima hay là Nakajima?)
A:
「なかしま」です。
(Tôi là Nakashima.)
Đáp án: a
1.
A:
会社の名前は 「いちにっさん電気」ですか、「ひふみでんき」ですか。
(Tên công ty là Điện Lực Ichinissan? Hay là Điện Lực Hifumi?)
B:
「ひふみでんき」です。
(Là Điện Lực Hifumi.)
Đáp án: a
2.
A:
えーと、でんわは 060-0603-890? すみません。これは「1」ですか、「7」ですか。
(Uh…, Điện thoại là 060-0603-890...? Xin lỗi. Cái này là 1 hay là 7 vậy?)
B:
「1」です。
(Là 1.)
A:
8901ですね。
(8901 nhỉ.)
Đáp án: a
3.
A:
あのう。これ、どうぞ。ひふみ電気の、ほんの気持ちです。
(Thật sự là tấm lòng của Điện Lực Hifumi.)
B:
え? あ、どうも……。これ、ボールペンですか、シャープペンシルですか。
(Vậy sao? À, cảm ơn. Cái này là bút bi hay là bút chì kim?)
A:
シャープペンシルです。これから、お世話になります。どうぞよろしくお願いします。
(Là bút chì kim. Từ nay chúng tôi luôn cảm ơn sự giúp đỡ của anh. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh.)
Đáp án: b
Câu 3 : それは なんですか
ex.
A:
それは なんですか。
(Cái đó là cái gì?)
B:
ざっしです。
(Là tạp chí.)
A:
なんの ざっしですか。
(Là tạp chí gì vậy?)
B:
じどうしゃの ざっしです。
(Tạp chí xe hơi.)
Đáp án: a
1.
A:
それは なんですか。
(Cái đó là cái gì?)
B:
これですか。カードです。
(Cái này phải không? Là cái thẻ.)
A:
なんの カードです。
(Là thẻ gì vậy?)
B:
びょういんの カードです。
(Thẻ bệnh viện.)
Đáp án: a
2.
A:
それは ほんですか。
(Cái đó là sách phải không?)
B:
ええ。
(Vâng.)
A:
なんの ほんですか。
(Là sách gì vậy?)
B:
時計の 本です。
(Sách về đồng hồ.)
Đáp án: b
3.
A:
グ・ラ・シ・ア・ス。これは イタリアごの ノートですか。
(Gu-La-Si-A-Su. Cái này là quyển vở tiếng Ý phải không?)
B:
いいえ、スペインごの ノートです。イタリアごは グラッチュですよ。
(Không, là quyển vở tiếng Tây Ban Nha. Tiếng Ý là Guracchu đó.)
Đáp án: b
Câu 4 : だれのですか。
ex.
1.
A:
この手帳は だれの ですか。
(Sổ tay này là của ai vậy?)
B:
それは ジャンさんの です。ジャンさんの 手帳です。
(Sổ tay của bạn Jan.)
Đáp án: c
2.
A:
この かばんも ジャンさんの ですか。
(Cặp này cũng là của bạn Jan phải không?)
B:
いいえ、その かばんは エドさん のです。
(Không, cặp đó là của bạn Edo.)
A:
ああ、エドさんの……。
(À, của bạn Edo à)
Đáp án: a
3.
A:
その辞書は? タワポンさんの ですか。
(Từ điển đó của bạn Thawaphon phải không?)
B:
はい、そうです。わたしの 辞書です。
(Vâng, đúng vậy. Từ điển của tôi.)
Đáp án: d
4.
A:
あの傘は だれのですか。
(Cây dù kia là của ai vậy?)
B:
あれは 先生のです。
(Cái đó là của Cô Giáo.)
A:
わたしの? あ、そうですね。
(Của tôi sao? À, đúng rồi nhỉ.)
Đáp án: e
Bài 1 choukai listening
By
thelam92
01:06
Youtube version is here:
Choukai unit 1 with scriptIntro
Câu 1 : なまえは a ですか、b ですか。
ex . a . まつだ b . ますだ
A:
はじめまして、ますだです。
( Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Masuda.)
B:
まつださんですね。
Là Matsuda hả.
A:
いいえ、ますだです。
Không phải, tôi là Masuda.
Đáp án: b
1 . a . さの b. さろ
A:
どうぞ よろしく。
Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh.
B:
さろさんですか。
Bạn là Saro phải không?
A:
いいえ、さのです。
Không. Tôi là Sano.
Đáp án: a
2 . a . すずき b . つづき
A:
こんにちは、すずきです。
(Xin chào. Tôi là Suzuki.)
B:
ああ、すずきさんですね。
(À, bạn là Suzuki nhỉ.)
A:
ええ。
(Vâng.)
Đáp án: a
3 . a . こどう b . ごとう
A:
しつれいですが、おなまえは?
(Xin lỗi, bạn tên là gì?)
B:
ごとうです。
(Tôi là Gotou.)
A:
こどうさんですか。
(Bạn là Godo phải không?)
B:
いいえ、ごとうです。
(Không. Tôi là Gotou.)
Đáp án: b
Câu 2 : くには a ですか、b ですか。
ex . ワン a . ちゅうごく b . かんこく
A:
はじめまして、ワンです。
ちゅうごくから きました。
どうぞよろしく。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Wang. Đến từ Trung Quốc. Rất vui được làm quen với anh.)
B:
はじめまして、たなかです。
どうぞよろしく。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Tanaka. Rất vui được làm quen với bạn.)
Đáp án: a
1 . セン a . インド b . インドネシア
A:
みなさん、こちらは センさんです。
(Chào các bạn, đây là bạn Sen.)
B:
はじめまして、センです。
インドから きました。
どうぞよろしくおねがいします。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Sen. Tôi đến từ Ấn Độ. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của các bạn.)
Đáp án: a
2 . ジャン a . ブラジル b . フランス
A:
さとうさん。こんばんは。
(Bạn Sato. Xin chào.)
B:
あっ、やまださん。
(A, chào bạn Yamada.)
A:
さとうさん、こちらは ジャンさんです。
(Bạn Sato, đây là bạn Jan.)
C:
ジャンです。フランスから きました。どうぞよろしく。
(Tôi là Jan.Đến từ Pháp.Rất vui được làm quen với bạn.)
B:
さとうです。よろしくおねがいします。
(Tôi là Sato.Rất vui được làm quen với bạn.)
Đáp án: b
3 . コール a. インド b. ドイツ
A:
はじめまして、コールです。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Koll.)
B:
コーンさんですか。
(Bạn là Công phải không?)
A:
いいえ、コールです。ドイツから きました。
(Không. Tôi là Koll.Đến từ Đức.)
B:
わたしは やまだです。よろしくおねがいします。
(Tôi là Yamada.Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b
Câu 3 : おんなの ひとの しごとは a ですか、b ですか。
ex .
A:
はじめまして、ワットです。イギリスから きました。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Watt. Đến từ Anh Quốc.)
B:
はじめまして、こばやしです。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Kobayashi.)
A:
わたしは さくらだいがくの きょうしです。
(Tôi là giáo viên Trường Đại Học Sakura.)
B:
あ、わたしも きょうしです。ふじだいがくです。どうぞよろしく。
(Vậy à, tôi cũng là giáo viên. Trường Đại Học Fuji. Rất vui khi được làm quen với bạn.)
Đáp án: a
1 .
A:
はじめまして、ワンです。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Wang.)
B:
はじめまして、ごとうです。
(Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Goto.)
A:
ごとうさんは せんせいですか。
(Bạn Goto là giáo viên phải không?)
B:
いいえ、いしゃです。
(Không, tôi là bác sỹ.)
A:
ああ、わたしも いしゃです。
(Vậy à. Tôi cũng là bác sỹ.)
Đáp án: a
2 .
A:
あのう、シュミットさんですか。
(Um….., Anh là Schmidt phải không?)
B:
はい、シュミットです。ドイツから きました。
(Vâng, tôi là Schmidt.Đến từ Đức)
A:
わたしは やまだです。ぎんこういんです。
(Tôi là Yamada. Là nhân viên Ngân Hàng.)
B:
わたしは インジニアです。どうぞよろしく。
(Tôi là Kỹ Sư.Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b
3 .
A:
しつれいですが、おなまえは?
(Xin lỗi, bạn tên là gì?)
B:
ミラーです。アメリカから きました。
(Tôi là Miller. Đến từ Mỹ.)
A:
わたしは はやしです。ミラーさんは かいしゃいんですか。
(Tôi là Hayashi. Anh Miller là nhân viên phải không ạ?)
B:
はい、IMCのしゃいんです。どうぞ よろしくおねがいします。
(Vâng, tôi là nhân viên Công ty IMC.Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh.)
A:
わたしも かいしゃいんです。パワーでんきのしゃいんです。どうぞ よろしく。
(Tôi cũng là nhân viên. Nhân viên công ty Điện Lực Năng Lượng. Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b
Câu 4 : なんさいですか。
ex . ミラー( ) さい
A:
ミラーさん、しつれいですが、おいくつですか。
(Anh Miller, xin lỗi, anh bao nhiêu tuổi?)
B:
28さいです。
(Tôi 28 tuổi.)
A:
そうですか。わたしも 28です。
(Vậy à. Tôi cũng 28 tuổi.)
Đáp án: 28
1 . ますだ ( ) さい
A:
あのかたは どなたですか。
(Ông đó là ai vậy?)
B:
ますださんです。こうべびょういんの いしゃです。
(Là ông Masuda.Bác sỹ bệnh viện Kobe.)
A:
おいくつですか。
(Ông ấy bao nhiêu tuổi?)
B:
えーと、…71歳です。
(Um…., 71 tuổi)
Đáp án: 71
2 . ななこ ( ) さい
A:
ななこちゃんですか。
(Em là Nanako phải không?)
B:
はい。
(Vâng.)
A:
ななこちゃんは なんさいですか。
(Em Nanako bao nhiêu tuổi?)
B:
わたしは 8さいです。
(Em 8 tuổi.)
Đáp án: 8
3 . ケリー ( ) さい
A:
あのかたは?
(Người đó là ai?)
B:
ケリーさんです。
(Là bạn Keri.)
A:
あのう、おいくつですか。
(Bạn đó bao nhiêu tuổi?)
B:
ケリーさんは、えーと、26です。
(Bạn Keri, um…, 26 tuổi.)
A:
そうですか。
(Vậy à.)
Đáp án: 26
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)





