Thứ Tư, 22 tháng 4, 2020

Bài 1 choukai listening

Youtube version is here:

Choukai unit 1 with script

Intro


Câu 1 : なまえは a ですか、b ですか。

ex . a . まつだ   b . ますだ

A: はじめまして、ますだです。 ( Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Masuda.)
B: まつださんですね。 Là Matsuda hả.
A: いいえ、ますだです。 Không phải, tôi là Masuda.
Đáp án: b
1 . a . さの  b. さろ
A: どうぞ よろしく。 Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh.
B: さろさんですか。 Bạn là Saro phải không?
A: いいえ、さのです。 Không. Tôi là Sano.
Đáp án: a
2 . a . すずき  b . つづき

A: こんにちは、すずきです。 (Xin chào. Tôi là Suzuki.)
B: ああ、すずきさんですね。 (À, bạn là Suzuki nhỉ.)
A: ええ。 (Vâng.)
Đáp án: a
3 . a . こどう  b . ごとう

A: しつれいですが、おなまえは? (Xin lỗi, bạn tên là gì?)
B: ごとうです。 (Tôi là Gotou.)
A: こどうさんですか。 (Bạn là Godo phải không?)
B: いいえ、ごとうです。 (Không. Tôi là Gotou.)
Đáp án: b


Câu 2 : くには a ですか、b ですか。

ex . ワン a . ちゅうごく b . かんこく
A: はじめまして、ワンです。 ちゅうごくから きました。 どうぞよろしく。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Wang. Đến từ Trung Quốc. Rất vui được làm quen với anh.)
B: はじめまして、たなかです。 どうぞよろしく。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Tanaka. Rất vui được làm quen với bạn.)
Đáp án: a
1 . セン a . インド b . インドネシア

A: みなさん、こちらは センさんです。 (Chào các bạn, đây là bạn Sen.)
B: はじめまして、センです。 インドから きました。 どうぞよろしくおねがいします。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Sen. Tôi đến từ Ấn Độ. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của các bạn.)
Đáp án: a
2 . ジャン a . ブラジル b . フランス

A: さとうさん。こんばんは。 (Bạn Sato. Xin chào.)
B: あっ、やまださん。 (A, chào bạn Yamada.)
A: さとうさん、こちらは ジャンさんです。 (Bạn Sato, đây là bạn Jan.)
C: ジャンです。フランスから きました。どうぞよろしく。 (Tôi là Jan.Đến từ Pháp.Rất vui được làm quen với bạn.)
B: さとうです。よろしくおねがいします。 (Tôi là Sato.Rất vui được làm quen với bạn.)
Đáp án: b

3 . コール a. インド  b. ドイツ

A: はじめまして、コールです。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Koll.)
B: コーンさんですか。 (Bạn là Công phải không?)
A: いいえ、コールです。ドイツから きました。 (Không. Tôi là Koll.Đến từ Đức.)
B: わたしは やまだです。よろしくおねがいします。 (Tôi là Yamada.Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b

Câu 3 : おんなの ひとの しごとは a ですか、b ですか。

ex .

A: はじめまして、ワットです。イギリスから きました。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Watt. Đến từ Anh Quốc.)
B: はじめまして、こばやしです。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Kobayashi.)
A: わたしは さくらだいがくの きょうしです。 (Tôi là giáo viên Trường Đại Học Sakura.)
B: あ、わたしも きょうしです。ふじだいがくです。どうぞよろしく。 (Vậy à, tôi cũng là giáo viên. Trường Đại Học Fuji. Rất vui khi được làm quen với bạn.)
Đáp án: a
1 .


A: はじめまして、ワンです。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Wang.)
B: はじめまして、ごとうです。 (Rất hân hạnh được làm quen. Tôi là Goto.)
A: ごとうさんは せんせいですか。 (Bạn Goto là giáo viên phải không?)
B: いいえ、いしゃです。 (Không, tôi là bác sỹ.)
A: ああ、わたしも いしゃです。 (Vậy à. Tôi cũng là bác sỹ.)
Đáp án: a
2 .


A: あのう、シュミットさんですか。 (Um….., Anh là Schmidt phải không?)
B: はい、シュミットです。ドイツから きました。 (Vâng, tôi là Schmidt.Đến từ Đức)
A: わたしは やまだです。ぎんこういんです。 (Tôi là Yamada. Là nhân viên Ngân Hàng.)
B: わたしは インジニアです。どうぞよろしく。 (Tôi là Kỹ Sư.Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b
3 .

A: しつれいですが、おなまえは? (Xin lỗi, bạn tên là gì?)
B: ミラーです。アメリカから きました。 (Tôi là Miller. Đến từ Mỹ.)
A: わたしは はやしです。ミラーさんは かいしゃいんですか。 (Tôi là Hayashi. Anh Miller là nhân viên phải không ạ?)
B: はい、IMCのしゃいんです。どうぞ よろしくおねがいします。 (Vâng, tôi là nhân viên Công ty IMC.Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh.)
A: わたしも かいしゃいんです。パワーでんきのしゃいんです。どうぞ よろしく。 (Tôi cũng là nhân viên. Nhân viên công ty Điện Lực Năng Lượng. Rất vui được làm quen với anh.)
Đáp án: b

Câu 4 : なんさいですか。

ex . ミラー( ) さい
A: ミラーさん、しつれいですが、おいくつですか。 (Anh Miller, xin lỗi, anh bao nhiêu tuổi?)
B: 28さいです。 (Tôi 28 tuổi.)
A: そうですか。わたしも 28です。 (Vậy à. Tôi cũng 28 tuổi.)
Đáp án: 28
1 . ますだ ( ) さい

A: あのかたは どなたですか。 (Ông đó là ai vậy?)
B: ますださんです。こうべびょういんの いしゃです。 (Là ông Masuda.Bác sỹ bệnh viện Kobe.)
A: おいくつですか。 (Ông ấy bao nhiêu tuổi?)
B: えーと、…71歳です。 (Um…., 71 tuổi)
Đáp án: 71
2 . ななこ ( ) さい

A: ななこちゃんですか。 (Em là Nanako phải không?)
B: はい。 (Vâng.)
A: ななこちゃんは なんさいですか。 (Em Nanako bao nhiêu tuổi?)
B: わたしは 8さいです。 (Em 8 tuổi.)
Đáp án: 8
3 . ケリー ( ) さい

A: あのかたは? (Người đó là ai?)
B: ケリーさんです。 (Là bạn Keri.)
A: あのう、おいくつですか。 (Bạn đó bao nhiêu tuổi?)
B: ケリーさんは、えーと、26です。 (Bạn Keri, um…, 26 tuổi.)
A: そうですか。 (Vậy à.)
Đáp án: 26

thelam92

0 nhận xét:

Đăng nhận xét